Lâm sản bị tịch thu

Lam san thu duoc tinh tu dau nam den thang 5 nam 2013

Đơn vị Gỗ tron Gỗ xẻ L.sản khac (1.000 đ) Động vật rừng hoang da
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

24

2. Bình Định

-

-

178,50

9,05

-

-

-

232

3. Bình Dương

38,35

-

49,29

6,95

-

2,00

1

18

4. Bắc Giang

87,47

6,49

28,27

16,02

-

-

-

285

5. Bắc Kạn

109,32

22,94

130,37

47,93

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

479,99

2,41

279,78

25,31

-

15,00

-

35

9. Bà Rịa V.Tàu

47,05

-

-

-

2.900,00

42,00

4

2

10. Bình Thuận

262,20

3,68

264,40

30,77

-

64,00

3

50

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

37,96

12,91

29,20

6,30

-

84,00

25

71

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

45,00

21,25

114,55

31,02

-

3,00

-

174

16. Đăk Lăk

1.579,84

66,59

825,02

71,85

-

67,00

-

181

17. Đồng Nai

17,60

-

26,97

4,73

-

178,00

7

102

18. Đăk Nông

462,03

3,95

368,01

64,70

-

-

-

-

19. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

16,00

-

7

20. Gia Lai

441,96

19,29

726,06

107,18

6.600,00

-

-

-

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

40

22. Hòa Bình

24,75

1,48

14,27

2,21

-

-

-

-

23. TP HCM

36,48

-

75,21

-

-

468,00

5

319

24. Hải Dương

15,09

8,97

7,03

2,94

-

151,00

40

496

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

7,54

7,54

-

-

-

127,00

24

134

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

224,63

18,22

-

-

-

-

-

1.545

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

2,06

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

110,18

8,26

321,02

28,83

20.340,00

101,00

15

79

33. Kon Tum

-

-

-

-

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

27,15

2,35

32,20

7,60

-

-

-

-

36. Lai Châu

4,58

1,55

43,10

6,73

31.775,00

-

-

247

37. Lâm Đồng

771,49

21,24

369,25

15,46

750,00

62,00

7

79

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

548,08

0,81

1.033,02

8,14

-

412,00

35

576

40. Ninh Bình

-

-

16,39

8,22

-

-

-

108

41. Nam Định

-

-

12,90

6,60

-

71,00

71

56

42. Ninh Thuận

111,95

0,69

177,63

36,87

620,00

-

-

-

43. Phú Thọ

4,30

-

42,30

35,50

-

3.132,00

-

927

44. Phú Yên

90,85

3,63

280,92

91,62

9.875,00

49,00

20

165

45. Quảng Bình

49,69

5,15

550,11

57,18

-

-

-

-

46. Quảng Nam

219,35

3,90

378,18

27,34

-

81,00

15

428

47. Quảng Ngãi

17,74

0,17

104,12

4,49

-

13,00

-

152

48. Quảng Ninh

135,80

21,82

-

-

-

-

-

1.912

49. Quảng Trị

47,16

3,46

251,99

9,51

-

360,00

-

812

50. Sơn La

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

-

-

325,51

-

-

413,00

-

838

55. Thái Nguyên

246,85

-

-

-

-

12,00

-

46

56. Tây Ninh

25,90

-

4,29

-

900,00

151,00

-

51

57. TP Đà Nẵng

9,23

-

16,38

-

-

104,00

-

334

58. Tuyên Quang

107,59

35,01

105,97

48,44

-

242,00

-

51

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

53,03

0,39

213,77

13,98

-

194,00

7

244

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

0,11

-

1,38

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

0,67

0,10

0,40

-

-

12,00

-

262

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

1,68

-

0,64

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

241,12

41,42

163,06

48,23

-

23,00

-

167

73. Yên Bái

1,98

-

38,94

26,61

-

-

-

-

Tổng số

6.745,80

345,67

7.600,40

908,31

73.760,00

6.649,00

279

11.248


Số lượt đọc:  34  -  Cập nhật lần cuối:  17/02/2014 02:43:40 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Giữ vững màu xanh tổ quốc - Tập 2  
THƯ VIỆN ẢNH