Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

1,83

-

6,47

-

-

-

-

108

2. Bình Định

6,46

-

199,13

11,14

3.080,00

42,00

-

265

3. Bình Dương

12,98

6,71

55,62

25,05

-

12,00

-

29

4. Bắc Giang

161,99

20,65

74,45

37,21

1.065,00

46,00

-

-

5. Bắc Kạn

422,72

39,30

585,49

99,40

-

40,00

-

169

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

14,58

4,42

60,30

40,33

-

-

-

-

8. Bình Phước

348,17

0,47

443,84

187,27

-

168,00

-

159

9. Bà Rịa V.Tàu

18,11

1,44

2,40

-

3.495,00

34,00

5

2

10. Bình Thuận

928,32

8,14

313,20

21,86

15.171,00

118,00

22

224

11. Bến Tre

-

-

7,62

-

-

5,00

-

-

12. Cao Bằng

30,47

3,09

25,14

1,29

600,00

12,00

12

44

13. Cà Mau

258,15

-

-

-

720,00

-

-

-

14. Điện Biên

18,42

1,10

138,38

23,15

-

89,00

31

324

15. Đăk Lăk

1.052,31

85,96

1.379,00

233,45

-

266,00

-

406

16. Đồng Nai

80,76

1,95

96,87

4,89

-

476,00

46

559

17. Đăk Nông

314,15

28,19

378,85

173,40

-

-

-

36

18. Đồng Tháp

-

-

4,62

4,62

-

-

-

64

19. Gia Lai

630,84

46,50

785,51

347,79

833.710,00

94,00

-

224

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

122

21. Hòa Bình

207,67

1,39

127,45

11,39

221,00

-

-

78

22. TP HCM

22,62

2,55

123,92

49,62

-

732,00

49

1.902

23. Hải Dương

15,82

4,19

17,57

4,02

-

32,00

32

722

24. Hà Giang

249,30

61,84

115,47

51,17

-

3,00

-

80

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

44

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

5,00

5

24.035

28. Hà Tây

114,11

29,22

28,34

2,33

307,00

222,00

45

161

29. Hà Tĩnh

1.105,65

-

-

-

-

-

-

2.449

30. Hưng Yên

0,54

0,54

3,11

1,76

-

-

-

-

31. Kiên Giang

16,83

-

13,60

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

77,96

7,72

541,32

76,05

22.145,00

-

-

83

33. Kon Tum

234,76

27,20

217,03

28,76

-

67,00

3

20

34. Long An

-

-

30,94

-

-

-

-

4

35. Lào Cai

76,58

19,67

105,94

39,07

-

1,00

-

-

36. Lai Châu

56,32

1,46

141,14

11,31

756,00

2,00

-

275

37. Lâm Đồng

1.536,47

13,44

982,76

31,31

109.438,00

197,00

67

259

38. Lạng Sơn

193,91

12,62

125,13

95,50

-

-

-

111

39. Nghệ An

1.140,43

105,07

1.295,39

125,06

-

1,00

-

4.208

40. Ninh Bình

-

-

71,56

18,94

-

-

-

2.071

41. Nam Định

-

-

19,17

9,44

-

-

-

126

42. Ninh Thuận

125,96

27,37

272,41

20,00

1.915,00

-

-

-

43. Phú Thọ

130,30

-

153,10

32,00

-

50,00

-

72

44. Phú Yên

256,55

30,14

454,15

224,28

81.314,00

263,00

159

261

45. Quảng Bình

131,55

6,77

924,91

97,05

-

-

-

2.496

46. Quảng Nam

850,99

-

2.472,43

-

-

99,00

-

824

47. Quảng Ngãi

177,69

4,22

184,27

21,88

-

-

-

578

48. Quảng Ninh

420,39

35,53

68,66

-

-

-

-

6.979

49. Quảng Trị

1.052,06

49,06

-

-

-

-

-

3.130

50. Sơn La

-

-

168,52

-

-

2,00

-

36

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

73

52. Thanh Hóa

431,36

-

698,68

-

-

-

-

13.837

53. Thái Nguyên

572,66

59,95

407,37

281,16

-

-

-

-

54. Tây Ninh

43,02

-

17,14

1,52

-

495,00

-

363

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

351,69

3,38

97,14

39,69

-

3,00

-

285

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

141,77

12,71

613,85

86,08

-

152,00

-

129

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

153

62. VQG Bạch Mã

-

-

9,21

5,90

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

8,09

-

-

-

1.092,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,17

-

0,29

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

0,07

0,07

2,44

1,40

-

17,00

1

5

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

26,51

0,23

29,10

18,22

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,21

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

94,43

50,88

85,41

78,47

-

1,00

1

3

70. Yên Bái

236,22

1,74

221,33

106,29

-

-

-

56

Tổng số

14.400,92

816,88

15.397,14

2.780,52

1.075.029,00

3.746,00

478

68.638


Số lượt đọc:  79  -  Cập nhật lần cuối:  29/09/2008 03:26:35 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH