Đăng nhập 
Trang chủGiới thiệuTin tức sự kiệnThông báoLiên hệDanh bạ điện thoại
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KL
Liên kết web
Thống kê lượt truy cập
Số lượt truy cập: 9.494.178

Lâm sản bị tịch thu trong năm 2011

   
10:46' AM - Thứ ba, 14/02/2012
Đơn vịGỗ trònGỗ xẻL.sản khác (1.000 đ)Động vật rừng hoang dã
ThườngQuý hiếmThườngQuý hiếmConCon(q.hiếm)Kg

1. An Giang

-

-

40,86

-

-

286,00

-

532

2. Bình Định

29,00

9,84

272,57

73,41

-

1,00

1

145

3. Bình Dương

16,06

2,95

135,27

10,26

-

100,00

58

355

4. Bắc Giang

244,74

27,75

29,26

12,66

1.200,00

-

-

123

5. Bắc Kạn

424,64

54,21

378,02

160,44

-

28,00

-

85

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

1.015,28

-

414,95

61,64

-

1,00

-

484

9. Bà Rịa V.Tàu

59,61

-

19,43

-

-

30,00

-

-

10. Bình Thuận

909,80

24,17

610,79

54,70

520,00

1.171,00

40

224

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

461,10

373,13

77,47

24,68

-

923,00

-

188

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

125,60

9,09

152,26

19,28

4.402,00

41,00

25

246

16. Đăk Lăk

1.428,94

229,31

1.552,80

332,73

-

108,00

-

480

17. Đồng Nai

60,64

3,02

171,72

5,55

360,00

4.048,00

15

258

18. Đăk Nông

575,39

17,38

369,16

40,87

-

67,00

9

184

19. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

31

20. Gia Lai

1.248,11

56,02

1.780,75

638,32

46.750,00

143,00

-

274

21. Hậu Giang

0,08

-

-

-

-

-

-

190

22. Hòa Bình

89,43

5,34

60,55

11,09

-

-

-

18

23. TP HCM

19,94

0,73

132,85

22,19

-

1.953,00

7

4.189

24. Hải Dương

23,54

3,29

14,93

8,93

-

1.650,00

415

911

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

50

27. TP Hà Nội

109,08

56,93

-

-

-

191,00

19

155

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

1.082,80

18,90

-

-

-

320

30. Hưng Yên

5,02

3,71

-

-

-

2,00

-

6

31. Kiên Giang

0,28

-

0,59

-

-

3,00

3

7

32. Khánh Hòa

96,29

3,55

486,70

42,59

10.085,00

307,00

74

119

33. Kon Tum

340,76

38,42

921,70

187,11

-

5,00

-

18

34. Long An

-

-

-

-

-

282,00

-

296

35. Lào Cai

28,84

20,49

85,92

4,17

-

-

-

22

36. Lai Châu

20,63

0,34

103,64

25,90

50.895,00

44,00

-

494

37. Lâm Đồng

1.798,95

28,02

1.334,64

53,56

97.400,00

647,00

6

367

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

1.290,61

33,36

1.702,72

47,01

-

2.199,00

-

2.604

40. Ninh Bình

-

-

14,90

9,92

-

5,00

-

238

41. Nam Định

0,21

-

5,06

3,92

-

93,00

-

1.409

42. Ninh Thuận

110,12

11,16

236,75

47,67

375,00

58,00

25

10

43. Phú Thọ

23,20

4,80

116,00

70,60

-

276,00

6

126

44. Phú Yên

163,40

28,23

671,40

205,02

181.959,00

127,00

57

156

45. Quảng Bình

343,51

19,22

1.957,98

165,92

-

680,00

-

2.616

46. Quảng Nam

1.467,07

12,55

1.381,37

81,70

-

36,00

4

393

47. Quảng Ngãi

68,01

0,10

242,64

8,09

-

3,00

-

217

48. Quảng Ninh

359,65

12,42

-

-

-

-

-

8.306

49. Quảng Trị

877,55

-

-

-

-

-

-

1.518

50. Sơn La

6,52

-

-

-

-

8,00

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

516,11

-

759,67

-

-

1.059,00

-

5.241

55. Thái Nguyên

1.288,81

-

-

-

-

-

-

222

56. Tây Ninh

74,77

1,86

3,50

0,29

6.800,00

134,00

-

280

57. TP Đà Nẵng

13,95

-

52,17

-

-

166,00

-

33

58. Tuyên Quang

577,46

167,77

514,74

345,34

-

50,00

-

207

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

168,57

29,70

669,94

51,96

-

1.054,00

131

662

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

11,00

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

1,34

-

0,09

-

-

2,00

-

-

67. VQG Cát Tiên

4,94

0,63

-

-

-

98,00

-

255

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

1,69

-

0,19

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

248,89

149,43

227,80

153,51

-

9,00

-

13

73. Yên Bái

68,00

3,65

189,00

68,00

-

-

-

-

Tổng số

16.806,13

1.442,57

18.986,55

3.067,93

400.746,00

18.088,00

895

35.275

Số lượt đọc:  150  -  Cập nhật lần cuối:  12/06/2012 05:06:41 PM
Bài mới:  
Bài đã đăng:
TIN TỨC

Buổi giao lưu truyền hình trực tiếp "để rừng mãi thêm xanh" diễn ra tối ngày 16/5/2013

Cục Kiểm lâm tổ chức thành công lễ kỷ niệm, hội thao, hội diễn văn nghệ nhân dịp 40 năm thành lập lực lượng Kiểm lâm Việt Nam (21/5/1973 - 21/5/2013)

Nhân dịp kỷ niệm 40 năm thành lập Lực lượng Kiểm lâm, Cục Kiểm lâm - Tổng cục Lâm nghiệp phối hợp với đài truyền hình tổ chức buổi giao lưu "Để rừng mãi thêm xanh", và được truyền hình trực tiếp trên VTV2 lúc 20 giờ 00 phút ngày 16/5/2013!

Thông báo ý kiến kết luận của Bộ trưởng Cao Đức Phát tại cuộc họp trực tuyến về công tác bảo vệ và phát triển rừng năm 2013

Tổng cục Lâm nghiệp kiểm tra tình hình thực hiện chỉ thị 1685/CT-TTg tại các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016

Thông báo kết luận của Phó thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải tại Hội nghị Bảo vệ và phát triển rừng các tỉnh Tây Nguyên

Kế hoạch tổ chức các hoạt động kỷ niệm 40 năm thành lập lực lượng Kiểm lâm Việt Nam

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố một số quyết định bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo của Tổng cục Lâm nghiệp

Hội nghị ô nhiễm khói mù xuyên biên giới tiểu vùng sông Mê Kông

Thời tiết
Thông báo

Đề nghị một số Chi cục Kiểm lâm chưa báo cáo hiện trạng rừng năm 2012 khẩn trương báo cáo về Cục để tổng hợp toàn quốc, báo cáo Chính phủ (văn bản 76/KL-QLBVR ngày 22/2/2013 của Cục Kiểm lâm)

Video
Để rừng mãi thêm xanh - Tập 1  
Giữ vững màu xanh tổ quốc - Tập 1  
Giữ vững màu xanh tổ quốc - Tập 2  
THƯ VIỆN ẢNH