Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

1,83

-

6,47

-

-

-

-

108

2. Bình Định

6,46

-

199,13

11,14

3.080,00

42,00

-

265

3. Bình Dương

37,24

6,71

55,62

25,05

-

12,00

-

29

4. Bắc Giang

161,99

20,65

74,45

37,21

1.065,00

46,00

-

-

5. Bắc Kạn

422,72

39,30

585,49

99,40

-

40,00

-

169

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

14,58

4,42

62,78

42,81

-

-

-

30

8. Bình Phước

408,57

1,74

572,80

222,03

-

168,00

-

159

9. Bà Rịa V.Tàu

18,11

1,44

2,40

-

3.495,00

40,00

5

6

10. Bình Thuận

1.013,62

9,75

342,15

22,73

16.563,00

118,00

22

239

11. Bến Tre

-

-

7,62

-

-

5,00

-

-

12. Cao Bằng

34,07

3,09

27,96

2,59

600,00

12,00

12

44

13. Cà Mau

306,00

-

-

-

720,00

-

-

-

14. Điện Biên

46,45

21,86

155,95

23,26

-

150,00

31

324

15. Đăk Lăk

1.154,67

90,38

1.499,77

250,51

-

273,00

-

413

16. Đồng Nai

90,54

1,97

107,22

15,23

-

476,00

46

559

17. Đăk Nông

342,91

29,13

443,69

206,80

-

-

-

36

18. Đồng Tháp

-

-

4,62

4,62

-

-

-

64

19. Gia Lai

666,55

47,20

891,78

373,52

834.010,00

94,00

-

318

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

182

21. Hòa Bình

223,99

1,39

129,84

11,39

269,00

-

-

78

22. TP HCM

33,99

2,55

197,52

96,21

-

763,00

50

1.983

23. Hải Dương

17,21

4,19

20,41

4,55

-

32,00

32

741

24. Hà Giang

249,30

61,84

115,47

51,17

-

3,00

-

80

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

44

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

5,00

5

24.035

28. Hà Tây

114,11

29,22

28,34

2,33

307,00

222,00

45

198

29. Hà Tĩnh

1.105,65

-

-

-

-

-

-

2.449

30. Hưng Yên

0,54

0,54

4,90

3,55

-

-

-

-

31. Kiên Giang

16,83

-

14,68

-

-

14,00

-

-

32. Khánh Hòa

81,65

7,72

628,52

82,36

22.145,00

-

-

83

33. Kon Tum

337,06

32,01

254,93

34,96

-

67,00

3

20

34. Long An

-

-

30,94

-

-

-

-

4

35. Lào Cai

76,58

19,67

108,97

41,81

-

1,00

-

-

36. Lai Châu

57,18

1,46

146,46

12,89

3.014,00

2,00

-

278

37. Lâm Đồng

1.593,19

18,85

1.106,20

37,65

114.263,00

208,00

68

265

38. Lạng Sơn

343,78

26,14

250,64

174,11

-

-

-

185

39. Nghệ An

1.140,43

105,07

1.295,39

125,06

-

1,00

-

4.208

40. Ninh Bình

-

-

71,56

18,94

-

72,00

-

2.089

41. Nam Định

-

-

19,17

9,44

-

-

-

126

42. Ninh Thuận

140,07

27,37

324,21

21,08

3.010,00

-

-

-

43. Phú Thọ

131,80

-

160,70

36,80

-

52,00

-

72

44. Phú Yên

304,93

31,24

528,00

252,32

144.774,00

263,00

159

261

45. Quảng Bình

131,55

6,77

924,91

97,05

-

-

-

2.496

46. Quảng Nam

996,72

-

2.785,84

-

-

110,00

-

947

47. Quảng Ngãi

197,86

4,67

210,66

22,51

-

-

-

578

48. Quảng Ninh

470,07

36,42

68,66

-

-

-

-

7.310

49. Quảng Trị

1.256,30

49,06

-

-

-

-

-

3.452

50. Sơn La

-

-

434,25

-

-

2,00

-

68

51. Sóc Trăng

-

-

4,01

-

7.650,00

-

-

73

52. Thanh Hóa

431,36

-

698,68

-

-

-

-

13.837

53. Thái Nguyên

608,22

64,60

466,57

321,86

-

-

-

-

54. Tây Ninh

45,69

-

17,42

1,52

-

495,00

-

462

55. TP Đà Nẵng

243,97

-

47,68

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

1.225,03

54,11

301,34

101,91

-

13,00

-

676

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

163,28

12,71

686,33

87,92

-

152,00

-

198

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

153

62. VQG Bạch Mã

-

-

9,21

5,90

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

8,09

-

-

-

1.092,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,17

-

0,29

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

0,07

0,07

3,37

2,33

-

24,00

5

8

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

26,51

0,23

38,02

19,45

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,28

-

0,23

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

97,16

50,88

90,60

81,53

-

1,00

1

3

70. Yên Bái

257,83

1,74

256,93

114,94

-

-

-

56

Tổng số

16.854,76

928,16

17.521,75

3.210,44

1.156.057,00

3.978,00

484

70.457


Số lượt đọc:  94  -  Cập nhật lần cuối:  27/10/2008 01:33:08 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH