Diện tích rừng bị cháy

Cháy rừng và sâu bệnh tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2008

Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

87,00

-

-

-

-

-

87,00

-

-

-

-

2. Bình Định

68,02

-

-

-

1,22

-

66,80

-

-

-

-

3. Bình Dương

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

14,53

-

-

-

1,90

-

12,63

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

4,00

-

-

-

-

-

4,00

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

1,70

-

-

-

1,70

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

11,20

-

-

-

-

4,30

6,90

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

6,00

-

-

-

-

-

6,00

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

34,28

-

-

1,00

1,50

17,30

14,48

-

-

-

-

13. Cà Mau

2,65

-

-

-

-

-

2,65

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

21,06

-

-

-

-

-

21,06

-

-

-

-

16. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17. Đăk Nông

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

179,78

-

179,78

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

62,90

-

-

-

62,90

-

-

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23. Hải Dương

0,18

-

-

-

0,18

-

-

-

-

-

-

24. Hà Giang

16,63

-

0,03

6,72

7,17

1,25

1,46

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

4,67

-

-

-

4,67

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

109,60

-

-

-

-

-

109,60

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

2,51

-

-

-

2,51

-

-

-

-

-

-

33. Kon Tum

28,31

-

-

4,28

6,50

1,13

16,40

-

-

-

-

34. Long An

27,50

-

-

-

-

-

27,50

-

-

-

-

35. Lào Cai

2,63

-

-

1,50

1,13

-

-

-

-

-

-

36. Lai Châu

34,67

-

-

0,27

34,40

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

1,00

-

-

-

-

0,70

0,30

-

-

-

-

38. Lạng Sơn

208,70

-

-

-

-

-

208,70

-

-

-

-

39. Nghệ An

9,70

-

-

-

-

-

9,70

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

23,05

-

-

21,25

1,80

-

-

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

147,10

-

-

-

-

-

147,10

0,20

-

0,20

-

45. Quảng Bình

13,00

-

-

-

-

-

13,00

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

15,70

-

-

-

10,50

-

5,20

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

96,12

-

0,50

-

54,60

-

41,02

-

-

-

-

49. Quảng Trị

152,30

-

-

-

152,30

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

1,70

-

-

-

-

-

1,70

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

13,56

-

-

-

10,26

-

3,30

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

11,13

-

-

-

-

-

11,13

-

-

-

-

54. Tây Ninh

15,15

-

10,70

1,50

2,95

-

-

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

33,21

-

-

-

-

-

33,21

-

-

-

-

57. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

55,54

-

-

-

-

-

55,54

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

2,80

-

-

-

2,50

-

0,30

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

26,70

-

-

-

-

12,40

14,30

-

-

-

-

Tổng số

1.546,92

0,14

191,01

36,52

361,19

37,08

920,98

0,20

-

0,20

-


Số lượt đọc:  95  -  Cập nhật lần cuối:  08/12/2008 03:58:58 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH