Diện tích rừng bị cháy

Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2010

Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

3,00

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

2. Bình Định

86,89

-

-

-

19,20

-

67,69

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

11,07

-

0,50

-

-

0,30

10,27

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

46,90

-

-

15,30

-

19,00

12,60

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

4,40

-

-

-

-

-

4,40

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

1,56

-

1,56

-

-

-

-

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

479,43

-

-

137,52

168,87

114,28

58,76

-

-

-

-

13. Cà Mau

136,38

-

-

-

-

-

136,38

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

39,93

39,90

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

16. Đăk Lăk

82,80

-

-

-

-

-

82,80

-

-

-

-

17. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18. Đăk Nông

5,71

-

-

-

1,21

3,00

1,50

-

-

-

-

19. Đồng Tháp

131,18

129,53

-

-

-

-

1,65

-

-

-

-

20. Gia Lai

73,00

-

-

3,00

-

-

70,00

-

-

-

-

21. Hậu Giang

9,87

-

0,56

-

-

-

9,31

-

-

-

-

22. Hòa Bình

53,25

3,00

-

-

-

22,25

28,00

-

-

-

-

23. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hải Dương

3,75

-

1,45

-

2,30

-

-

-

-

-

-

25. Hà Giang

228,50

-

-

-

-

-

228,50

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

17,80

-

-

-

-

-

17,80

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

149,50

-

-

-

-

-

149,50

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

336,27

-

-

-

-

-

336,27

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

10,45

-

-

-

-

-

10,45

-

-

-

-

33. Kon Tum

194,43

-

-

-

-

13,60

180,83

-

-

-

-

34. Long An

198,30

-

-

-

-

-

198,30

-

-

-

-

35. Lào Cai

800,00

720,70

2,00

31,33

15,05

12,29

18,63

-

-

-

-

36. Lai Châu

300,00

-

-

-

-

-

300,00

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

40,86

-

-

-

9,92

28,68

2,26

-

-

-

-

38. Lạng Sơn

62,10

-

-

-

-

-

62,10

-

-

-

-

39. Nghệ An

76,25

-

-

-

-

15,90

60,35

-

-

-

-

40. Ninh Bình

0,90

-

-

0,90

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

3,50

-

-

-

-

-

3,50

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

228,48

-

2,94

-

211,60

-

13,94

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

11,52

-

-

-

-

3,52

8,00

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

61,24

-

-

-

17,10

-

44,14

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

49. Quảng Trị

73,40

14,10

-

-

57,50

-

1,80

1.277,30

-

1.277,30

-

50. Sơn La

441,88

-

-

-

-

441,88

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

22,96

-

-

13,50

9,46

-

-

-

-

-

-

55. Thái Nguyên

22,58

-

-

-

-

-

22,58

-

-

-

-

56. Tây Ninh

14,11

6,70

0,50

-

5,92

0,99

-

-

-

-

-

57. TP Đà Nẵng

72,80

-

-

-

-

-

72,80

-

-

-

-

58. Tuyên Quang

3,80

-

-

-

-

-

3,80

-

-

-

-

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

27,57

-

-

-

0,01

0,01

27,55

3,60

-

-

3,60

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

0,60

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

16,23

16,13

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

10,50

-

10,50

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73. Yên Bái

256,50

-

-

46,50

210,00

-

-

-

-

-

-

Tổng số

4.852,15

930,06

20,74

248,05

728,14

675,70

2.249,46

1.280,90

-

1.277,30

3,60


Số lượt đọc:  29  -  Cập nhật lần cuối:  31/08/2010 10:35:49 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH