Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm trong tháng 4 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

1

-

2

-

-

-

-

2. Bình Định

-

34

32

52

1

-

-

-

3. Bình Dương

-

5

-

1

-

-

-

-

4. Bắc Giang

-

55

15

77

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

-

74

5

65

5

2

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

8

8

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

317

-

55

2

2

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

11

1

10

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

40

149

189

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

15

-

20

-

-

-

-

12. Cao Bằng

-

7

4

6

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

-

2

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

1

16

31

48

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

1

255

16

261

3

2

-

-

16. Đồng Nai

-

26

-

35

1

-

-

-

17. Đăk Nông

-

133

68

200

17

3

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

4

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

2

188

115

169

1

1

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

41

5

43

-

-

-

-

22. TP HCM

-

24

1

24

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

5

3

5

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

38

-

38

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

1

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

2

3

2

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

73

73

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

6

-

6

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

36

32

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

-

26

44

66

-

-

-

-

33. Kon Tum

-

292

13

235

1

2

-

-

34. Long An

-

-

1

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

1

16

4

42

-

-

-

-

36. Lai Châu

4

34

9

41

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

3

191

175

300

4

1

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

148

148

2

2

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

2

-

2

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

126

43

156

1

-

-

-

43. Phú Thọ

-

28

1

32

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

26

82

89

1

1

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

3

102

176

421

2

2

-

-

47. Quảng Ngãi

-

2

16

13

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

2

23

22

45

-

-

-

-

49. Quảng Trị

-

73

2

60

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

5

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

165

-

165

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

144

-

144

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

39

-

17

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

94

53

147

7

7

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

-

30

74

12

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

10

3

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

10

-

7

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

5

-

7

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

13

-

13

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

2

-

2

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

17

2.736

1.450

3.588

48

25

-

-


Số lượt đọc:  51  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 10:38:54 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH