Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm trong tháng 11 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

35

39

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

31

13

38

-

-

-

-

4. Bắc Giang

-

29

7

44

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

-

85

17

98

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

6

6

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

262

-

135

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

1

47

110

153

2

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

7

1

-

-

-

-

12. Cao Bằng

1

8

-

10

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

55

-

57

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

29

-

35

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

-

109

16

121

1

1

1

1

16. Đồng Nai

-

46

4

60

-

-

-

-

17. Đăk Nông

-

80

41

116

2

14

3

3

18. Đồng Tháp

-

4

-

4

-

-

-

-

19. Gia Lai

1

122

36

107

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

31

-

31

-

-

-

-

22. TP HCM

-

27

-

26

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

9

-

8

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

9

4

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

47

53

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

1

-

1

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

32

18

1

-

-

-

32. Khánh Hòa

-

29

54

107

-

-

-

-

33. Kon Tum

2

27

23

54

1

1

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

-

4

4

9

-

-

-

-

36. Lai Châu

-

12

6

24

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

7

104

54

166

1

-

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

113

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

111

111

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

4

4

-

-

-

-

41. Nam Định

-

2

-

2

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

47

8

50

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

14

8

22

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

55

95

156

3

3

1

1

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

28

22

99

138

1

-

-

-

47. Quảng Ngãi

-

13

39

45

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

-

46

17

63

-

-

-

-

49. Quảng Trị

-

21

14

47

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

18

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

2

-

2

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

124

-

124

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

27

-

21

2

2

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

17

20

30

-

-

-

-

57. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

58. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

59. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

1

22

144

-

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

13

-

11

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

1

-

2

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

32

-

5

1

2

-

-

66. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

10

-

10

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

18

27

34

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

33

-

33

-

-

-

-

Tổng số

41

1.705

1.242

2.396

15

23

5

5


Số lượt đọc:  49  -  Cập nhật lần cuối:  07/01/2009 03:20:54 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH