cá nhân
1. An Giang
-
98
2. Bình Định
1
244
270
305
3. Bình Dương
29
44
72
4. Bắc Giang
2
333
73
405
5. Bắc Kạn
5
604
89
641
19
3
6. Bạc Liêu
100
7. Bắc Ninh
69
63
8. Bình Phước
1.686
6
546
9. Bà Rịa V.Tàu
110
163
10. Bình Thuận
4
281
1.098
1.308
11. Bến Tre
31
30
12. Cao Bằng
66
50
83
13. Cà Mau
476
486
14. Điện Biên
429
51
15. Đăk Lăk
8
1.468
173
1.661
17
16. Đồng Nai
339
9
238
10
17. Đăk Nông
735
328
979
45
24
18. Đồng Tháp
23
19. Gia Lai
1.010
504
813
20. Hậu Giang
21. Hòa Bình
257
262
22. TP HCM
192
11
207
23. Hải Dương
49
14
24. Hà Giang
290
287
25. Hà Nam
26. TP Hà Nội
27. TP Hải Phòng
28. Hà Tây
39
35
29. Hà Tĩnh
655
30. Hưng Yên
18
31. Kiên Giang
392
390
7
32. Khánh Hòa
161
461
560
33. Kon Tum
700
187
867
34. Long An
35. Lào Cai
193
80
36. Lai Châu
159
46
227
37. Lâm Đồng
787
1.805
16
38. Lạng Sơn
1.054
971
39. Nghệ An
1.219
1.212
40. Ninh Bình
28
41. Nam Định
42. Ninh Thuận
957
134
907
43. Phú Thọ
218
68
286
44. Phú Yên
368
737
1.042
45. Quảng Bình
255
402
46. Quảng Nam
667
1.403
1.870
47. Quảng Ngãi
332
490
48. Quảng Ninh
212
209
403
49. Quảng Trị
457
116
551
50. Sơn La
1.295
1.125
51. Sóc Trăng
40
52. Thanh Hóa
1.079
1.077
53. Thái Nguyên
1.005
54. Tây Ninh
279
247
55. TP Đà Nẵng
186
118
56. Tuyên Quang
749
539
1.234
20
57. TT KTBVR I
58. TT KTBVR II
59. TT KTBVR III
60. Thừa Thiên Huế
196
681
260
61. Trà Vinh
54
47
62. VQG Bạch Mã
63. VQG Ba Vì
36
37
64. VQG Cúc Phương
65. VQG Cát Tiên
140
74
66. Cục Kiểm lâm
67. Vĩnh Phúc
64
68. VQG Tam Đảo
69. VQG Yokdon
53
146
70. Yên Bái
540
523
Tổng số
150
18.647
14.152
28.229
221
157
THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...
Giấy phép cung cấp thông tin trên Internet số 121/GP-BC cấp ngày 30/3/2007Ghi rõ nguồn "www.kiemlam.org.vn" khi sử dụng lại thông tin từ website này