Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

98

-

98

-

-

-

-

2. Bình Định

1

244

270

305

1

-

-

-

3. Bình Dương

29

44

-

72

-

-

-

-

4. Bắc Giang

2

333

73

405

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

5

604

89

641

19

3

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

100

100

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

69

63

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

1.686

6

546

5

5

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

110

6

163

-

-

-

-

10. Bình Thuận

4

281

1.098

1.308

4

4

-

-

11. Bến Tre

-

31

-

30

1

1

1

1

12. Cao Bằng

2

66

50

83

1

1

-

-

13. Cà Mau

-

476

-

486

-

-

-

-

14. Điện Biên

2

429

51

429

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

8

1.468

173

1.661

17

4

1

-

16. Đồng Nai

3

339

9

238

5

10

1

1

17. Đăk Nông

-

735

328

979

45

24

-

-

18. Đồng Tháp

1

23

19

24

-

-

-

-

19. Gia Lai

5

1.010

504

813

8

8

-

-

20. Hậu Giang

-

8

-

6

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

257

5

262

-

-

-

-

22. TP HCM

-

192

11

207

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

49

14

49

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

290

-

287

3

3

-

-

25. Hà Nam

-

1

3

4

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

4

1

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

39

35

31

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

655

655

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

18

-

18

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

392

390

7

-

-

-

32. Khánh Hòa

6

161

461

560

1

-

-

-

33. Kon Tum

4

700

187

867

11

11

1

2

34. Long An

-

10

2

10

-

-

-

-

35. Lào Cai

5

193

80

270

-

-

-

-

36. Lai Châu

10

159

46

227

1

-

-

-

37. Lâm Đồng

29

1.098

787

1.805

19

16

1

-

38. Lạng Sơn

-

-

1.054

971

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

1.219

1.212

2

2

-

-

40. Ninh Bình

-

-

30

28

2

2

-

-

41. Nam Định

-

14

-

14

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

957

134

907

1

-

-

-

43. Phú Thọ

-

218

68

286

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

368

737

1.042

2

2

-

-

45. Quảng Bình

-

255

402

255

-

-

-

-

46. Quảng Nam

14

667

1.403

1.870

14

8

-

-

47. Quảng Ngãi

8

207

332

490

3

3

1

1

48. Quảng Ninh

8

212

209

403

3

3

3

3

49. Quảng Trị

-

457

116

551

1

-

-

-

50. Sơn La

-

-

1.295

1.125

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

1

40

5

46

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

1.079

-

1.077

2

2

-

-

53. Thái Nguyên

-

907

2

1.005

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

279

-

247

8

8

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

186

118

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

1

749

539

1.234

29

20

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

1

196

681

260

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

54

47

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

11

-

11

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

1

36

-

37

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

28

-

28

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

140

7

74

3

5

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

64

1

64

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

18

1

18

1

1

-

-

69. VQG Yokdon

-

53

146

193

2

11

-

-

70. Yên Bái

-

540

4

523

-

-

-

-

Tổng số

150

18.647

14.152

28.229

221

157

9

8


Số lượt đọc:  89  -  Cập nhật lần cuối:  27/10/2008 01:30:08 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH