Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

44

-

41

-

-

-

-

2. Bình Định

1

244

270

305

1

-

-

-

3. Bình Dương

18

23

-

39

-

-

-

-

4. Bắc Giang

2

333

73

405

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

2

557

60

576

11

3

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

67

67

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

55

50

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

1.408

6

407

4

4

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

96

3

142

-

-

-

-

10. Bình Thuận

3

225

839

1.023

3

3

-

-

11. Bến Tre

-

42

-

39

-

-

-

-

12. Cao Bằng

2

57

43

65

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

363

-

369

-

-

-

-

14. Điện Biên

2

367

51

373

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

7

1.161

148

1.313

14

4

1

-

16. Đồng Nai

-

228

9

166

3

3

-

-

17. Đăk Nông

-

638

280

824

39

24

-

-

18. Đồng Tháp

-

22

19

22

-

-

-

-

19. Gia Lai

4

748

416

605

2

2

-

-

20. Hậu Giang

-

2

-

1

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

223

5

227

-

-

-

-

22. TP HCM

-

136

9

143

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

32

3

35

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

211

-

208

3

3

-

-

25. Hà Nam

-

1

3

4

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

4

1

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

31

18

26

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

566

550

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

15

-

15

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

273

253

4

-

-

-

32. Khánh Hòa

4

118

342

412

1

-

-

-

33. Kon Tum

3

653

135

771

7

7

-

-

34. Long An

-

10

2

10

-

-

-

-

35. Lào Cai

3

166

69

230

-

-

-

-

36. Lai Châu

9

123

35

165

1

-

-

-

37. Lâm Đồng

22

869

624

1.376

15

5

1

-

38. Lạng Sơn

-

-

586

503

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

1.092

1.087

2

2

-

-

40. Ninh Bình

-

-

25

21

2

2

-

-

41. Nam Định

-

11

-

11

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

717

111

678

1

-

-

-

43. Phú Thọ

-

172

53

224

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

116

299

407

1

1

-

-

45. Quảng Bình

-

88

117

88

-

-

-

-

46. Quảng Nam

12

441

1.108

1.282

7

4

-

-

47. Quảng Ngãi

8

175

254

359

1

1

1

1

48. Quảng Ninh

5

171

180

330

3

3

3

3

49. Quảng Trị

-

353

116

427

1

-

-

-

50. Sơn La

-

-

780

680

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

39

5

44

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

615

-

615

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

812

2

814

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

232

-

204

5

5

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

282

184

432

12

12

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

1

138

520

214

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

45

37

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

11

-

11

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

1

32

-

30

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

25

-

25

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

82

2

46

2

3

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

52

1

52

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

16

1

16

1

1

-

-

69. VQG Yokdon

-

109

-

96

2

-

-

-

70. Yên Bái

-

479

2

349

-

-

-

-

Tổng số

109

14.314

9.910

20.340

148

92

6

4


Số lượt đọc:  79  -  Cập nhật lần cuối:  27/08/2008 03:24:53 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH