cá nhân
1. An Giang
-
44
41
2. Bình Định
1
244
270
305
3. Bình Dương
18
23
39
4. Bắc Giang
2
333
73
405
5. Bắc Kạn
557
60
576
11
3
6. Bạc Liêu
67
7. Bắc Ninh
55
50
8. Bình Phước
1.408
6
407
4
9. Bà Rịa V.Tàu
96
142
10. Bình Thuận
225
839
1.023
11. Bến Tre
42
12. Cao Bằng
57
43
65
13. Cà Mau
363
369
14. Điện Biên
367
51
373
15. Đăk Lăk
7
1.161
148
1.313
14
16. Đồng Nai
228
9
166
17. Đăk Nông
638
280
824
24
18. Đồng Tháp
22
19
19. Gia Lai
748
416
605
20. Hậu Giang
21. Hòa Bình
223
5
227
22. TP HCM
136
143
23. Hải Dương
32
35
24. Hà Giang
211
208
25. Hà Nam
26. TP Hà Nội
27. TP Hải Phòng
28. Hà Tây
31
26
29. Hà Tĩnh
566
550
30. Hưng Yên
15
31. Kiên Giang
273
253
32. Khánh Hòa
118
342
412
33. Kon Tum
653
135
771
34. Long An
10
35. Lào Cai
69
230
36. Lai Châu
123
165
37. Lâm Đồng
869
624
1.376
38. Lạng Sơn
586
503
39. Nghệ An
1.092
1.087
40. Ninh Bình
25
21
41. Nam Định
42. Ninh Thuận
717
111
678
43. Phú Thọ
172
53
224
44. Phú Yên
116
299
45. Quảng Bình
88
117
46. Quảng Nam
12
441
1.108
1.282
47. Quảng Ngãi
8
175
254
359
48. Quảng Ninh
171
180
330
49. Quảng Trị
353
427
50. Sơn La
780
680
51. Sóc Trăng
52. Thanh Hóa
615
53. Thái Nguyên
812
814
54. Tây Ninh
232
204
55. TP Đà Nẵng
56. Tuyên Quang
282
184
432
57. TT KTBVR I
58. TT KTBVR II
59. TT KTBVR III
60. Thừa Thiên Huế
138
520
214
61. Trà Vinh
45
37
62. VQG Bạch Mã
63. VQG Ba Vì
30
64. VQG Cúc Phương
65. VQG Cát Tiên
82
46
66. Cục Kiểm lâm
67. Vĩnh Phúc
52
68. VQG Tam Đảo
16
69. VQG Yokdon
109
70. Yên Bái
479
349
Tổng số
14.314
9.910
20.340
92
THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...
Giấy phép cung cấp thông tin trên Internet số 121/GP-BC cấp ngày 30/3/2007Ghi rõ nguồn "www.kiemlam.org.vn" khi sử dụng lại thông tin từ website này