Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm tháng 01 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

1

38

56

70

-

-

-

-

3. Bình Dương

11

-

-

19

-

-

-

-

4. Bắc Giang

-

42

14

59

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

18

18

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

9

9

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

175

-

50

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

13

-

30

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

42

127

165

2

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

1

6

10

9

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

69

-

49

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

27

-

28

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

5

131

15

140

-

-

-

-

16. Đồng Nai

-

45

-

32

-

-

-

-

17. Đăk Nông

-

74

37

88

6

6

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

-

77

28

57

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

37

-

37

-

-

-

-

22. TP HCM

-

14

5

18

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

5

-

5

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

13

-

13

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

1

1

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

5

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

-

9

51

34

-

-

-

-

33. Kon Tum

-

32

13

57

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

1

28

8

20

-

-

-

-

36. Lai Châu

-

12

3

10

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

1

76

66

115

1

1

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

110

110

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

6

-

6

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

109

4

11

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

37

7

37

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

25

97

97

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

7

76

155

223

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

1

22

15

23

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

-

30

23

43

-

-

-

-

49. Quảng Trị

-

-

54

44

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

22

24

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

12

-

10

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

133

-

133

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

92

-

92

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

26

-

16

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

67

53

113

4

4

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

-

8

52

10

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

7

7

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

1

-

1

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

2

-

2

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

3

-

3

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

26

-

15

1

2

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

7

1

7

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

2

-

2

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

28

1.649

1.066

2.162

14

13

-

-


Số lượt đọc:  94  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 09:29:46 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH