cá nhân
1. An Giang
-
21
2. Bình Định
104
182
140
2
3. Bình Dương
12
24
41
4. Bắc Giang
3
88
183
264
4
5. Bắc Kạn
377
72
303
1
6. Bạc Liêu
7. Bắc Ninh
36
8. Bình Phước
881
408
5
7
9. Bà Rịa V.Tàu
33
35
10. Bình Thuận
242
376
538
6
11. Bến Tre
12. Cao Bằng
153
46
154
13. Cà Mau
134
135
14. Điện Biên
203
13
165
15. Đăk Lăk
620
718
9
16. Đồng Nai
224
188
17. Đăk Nông
349
240
564
31
14
18. Đồng Tháp
10
19. Gia Lai
15
388
210
343
20. Hậu Giang
21. Hòa Bình
146
145
22. TP HCM
78
8
84
23. Hải Dương
28
27
24. Hà Giang
174
171
25. Hà Nam
26. TP Hà Nội
27. TP Hải Phòng
28. Hà Tĩnh
328
251
29. Hưng Yên
30. Kiên Giang
162
31. Khánh Hòa
83
215
284
32. Kon Tum
274
152
338
33. Long An
34. Lào Cai
85
47
124
35. Lai Châu
112
69
120
36. Lâm Đồng
26
711
300
916
37. Lạng Sơn
441
38. Nghệ An
532
105
406
39. Ninh Bình
18
40. Nam Định
41. Ninh Thuận
321
74
362
42. Phú Thọ
131
161
43. Phú Yên
167
296
399
44. Quảng Bình
307
45. Quảng Nam
169
458
537
46. Quảng Ngãi
73
97
137
47. Quảng Ninh
129
243
48. Quảng Trị
286
260
49. Sơn La
275
396
530
50. Sóc Trăng
51. Thanh Hóa
701
52. Thái Nguyên
504
17
506
53. Tây Ninh
136
54. TP Đà Nẵng
98
81
55. Tuyên Quang
337
462
654
56. KL vùng 1
57. KL vùng 2
58. KL vùng 3
59. Thừa Thiên Huế
86
277
60. Trà Vinh
61. VQG Bạch Mã
62. VQG Ba Vì
63. VQG Cúc Phương
64. VQG Cát Tiên
101
54
65. VP Cục KL
66. Vĩnh Phúc
20
11
67. VQG Tam Đảo
68. VQG Yokdon
25
65
66
69. Yên Bái
241
249
Tổng số
96
9.936
6.139
12.605
122
55
THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...
Giấy phép cung cấp thông tin trên Internet số 121/GP-BC cấp ngày 30/3/2007Ghi rõ nguồn "www.kiemlam.org.vn" khi sử dụng lại thông tin từ website này