Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm lâm luật tính từ đầu năm đến tháng 5 năm 2009

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

21

-

21

-

-

-

-

2. Bình Định

-

104

182

140

2

2

-

-

3. Bình Dương

12

24

-

41

-

-

-

-

4. Bắc Giang

3

88

183

264

4

-

-

-

5. Bắc Kạn

2

377

72

303

4

1

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

12

12

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

36

36

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

881

-

408

5

7

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

1

33

5

35

-

-

-

-

10. Bình Thuận

7

242

376

538

6

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

7

5

-

-

-

-

12. Cao Bằng

2

153

46

154

4

-

-

-

13. Cà Mau

-

134

1

135

1

1

-

-

14. Điện Biên

-

203

13

165

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

2

620

134

718

9

9

-

-

16. Đồng Nai

1

224

3

188

2

2

-

-

17. Đăk Nông

5

349

240

564

31

14

1

1

18. Đồng Tháp

1

10

4

10

-

-

-

-

19. Gia Lai

15

388

210

343

5

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

4

3

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

146

-

145

1

1

1

1

22. TP HCM

1

78

8

84

1

1

-

-

23. Hải Dương

-

28

9

27

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

174

-

171

3

3

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

1

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

1

-

-

-

-

-

28. Hà Tĩnh

-

-

328

251

-

-

-

-

29. Hưng Yên

-

9

-

9

-

-

-

-

30. Kiên Giang

-

-

162

134

-

-

-

-

31. Khánh Hòa

2

83

215

284

-

-

-

-

32. Kon Tum

8

274

152

338

10

-

1

-

33. Long An

-

-

10

-

-

-

-

-

34. Lào Cai

1

85

47

124

-

-

-

-

35. Lai Châu

2

112

69

120

-

-

-

-

36. Lâm Đồng

26

711

300

916

7

5

3

4

37. Lạng Sơn

-

-

441

-

-

-

-

-

38. Nghệ An

-

532

105

406

-

-

-

-

39. Ninh Bình

-

-

24

18

1

1

-

-

40. Nam Định

-

9

-

9

-

-

-

-

41. Ninh Thuận

-

321

74

362

-

-

-

-

42. Phú Thọ

-

131

35

161

-

-

-

-

43. Phú Yên

-

167

296

399

3

-

-

-

44. Quảng Bình

-

307

-

307

-

-

-

-

45. Quảng Nam

-

169

458

537

7

-

-

-

46. Quảng Ngãi

1

73

97

137

-

-

-

-

47. Quảng Ninh

1

134

129

243

1

-

1

-

48. Quảng Trị

-

-

286

260

-

-

-

-

49. Sơn La

-

275

396

530

-

-

-

-

50. Sóc Trăng

1

10

-

-

-

-

-

-

51. Thanh Hóa

-

701

-

701

-

-

-

-

52. Thái Nguyên

-

504

17

506

-

-

-

-

53. Tây Ninh

-

136

-

112

3

2

-

-

54. TP Đà Nẵng

-

98

-

81

-

-

-

-

55. Tuyên Quang

-

337

462

654

10

5

5

2

56. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

57. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

58. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

59. Thừa Thiên Huế

2

86

277

81

-

-

-

-

60. Trà Vinh

-

-

8

-

-

-

-

-

61. VQG Bạch Mã

-

-

4

-

-

-

-

-

62. VQG Ba Vì

-

6

1

5

-

-

-

-

63. VQG Cúc Phương

-

8

-

7

1

-

-

-

64. VQG Cát Tiên

-

86

101

54

1

1

-

-

65. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Vĩnh Phúc

-

20

11

21

-

-

-

-

67. VQG Tam Đảo

-

9

4

13

-

-

-

-

68. VQG Yokdon

-

25

65

66

-

-

-

-

69. Yên Bái

-

241

18

249

-

-

-

-

Tổng số

96

9.936

6.139

12.605

122

55

12

8


Số lượt đọc:  103  -  Cập nhật lần cuối:  16/06/2009 09:28:01 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH