Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm đến tháng 2 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

6

-

5

-

-

-

-

2. Bình Định

1

72

71

100

-

-

-

-

3. Bình Dương

15

4

-

26

-

-

-

-

4. Bắc Giang

1

66

23

81

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

1

111

6

116

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

18

18

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

14

14

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

367

6

94

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

20

1

41

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

65

243

304

2

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

2

7

10

9

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

91

-

81

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

27

20

51

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

5

232

34

255

1

1

-

-

16. Đồng Nai

-

71

-

48

2

3

-

-

17. Đăk Nông

-

153

48

161

8

8

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

1

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

-

135

82

83

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

55

-

55

-

-

-

-

22. TP HCM

-

25

5

27

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

6

-

6

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

27

-

27

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

1

-

1

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

3

1

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

1

8

3

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

123

123

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

66

66

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

2

21

92

88

-

-

-

-

33. Kon Tum

1

58

26

85

1

-

-

-

34. Long An

-

8

-

8

-

-

-

-

35. Lào Cai

1

40

17

49

-

-

-

-

36. Lai Châu

-

27

7

31

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

1

144

140

236

2

3

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

210

210

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

115

114

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

7

-

7

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

189

11

99

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

48

12

48

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

53

150

214

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

66

85

66

-

-

-

-

46. Quảng Nam

7

114

257

223

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

1

37

49

70

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

-

43

45

78

-

-

-

-

49. Quảng Trị

-

-

110

101

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

40

52

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

20

-

18

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

201

-

201

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

170

-

170

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

87

-

77

5

5

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

67

53

113

4

4

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

1

33

108

27

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

16

16

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

1

-

1

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

3

-

2

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

5

-

5

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

39

-

23

1

2

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

9

1

9

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

4

-

4

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

39

3.036

2.326

4.241

26

26

-

-


Số lượt đọc:  58  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 09:50:05 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH