cá nhân
1. An Giang
-
81
8
2. Bình Định
5
189
501
642
3. Bình Dương
41
56
87
4. Bắc Giang
10
554
166
707
3
2
5. Bắc Kạn
617
96
612
12
6. Bạc Liêu
173
169
7. Bắc Ninh
1
98
9
106
4
8. Bình Phước
1.135
23
742
9. Bà Rịa V.Tàu
124
70
221
10. Bình Thuận
982
1.325
2.207
15
7
11. Bến Tre
52
12. Cao Bằng
107
92
121
13. Cà Mau
715
91
793
14. Điện Biên
523
45
402
16
15. Đăk Lăk
19
1.245
146
1.372
16. Đồng Nai
302
99
365
17. Đăk Nông
666
196
811
49
18. Đồng Tháp
17
19. Gia Lai
1.248
540
989
20. Hậu Giang
6
20
21. Hòa Bình
320
328
22. TP HCM
247
32
248
23. Hải Dương
53
24. Hà Giang
370
28
379
25. Hà Nam
26. TP Hà Nội
25
27. TP Hải Phòng
13
28. Hà Tây
51
82
79
29. Hà Tĩnh
618
54
673
30. Hưng Yên
31. Kiên Giang
545
543
32. Khánh Hòa
14
284
647
953
33. Kon Tum
608
230
792
34. Long An
30
33
35. Lào Cai
305
156
453
36. Lai Châu
224
260
318
37. Lâm Đồng
62
1.775
2.740
38. Lạng Sơn
1.928
602
39. Nghệ An
1.480
1.447
40. Ninh Bình
65
55
41. Nam Định
31
42. Ninh Thuận
970
201
974
43. Phú Thọ
193
188
44. Phú Yên
483
644
1.077
45. Quảng Bình
359
436
350
46. Quảng Nam
11
751
1.264
1.472
47. Quảng Ngãi
421
575
48. Quảng Ninh
437
330
694
22
21
49. Quảng Trị
520
286
455
50. Sơn La
1.065
903
51. Sóc Trăng
52. Thanh Hóa
1.617
1.604
53. Thái Nguyên
1.182
1.170
54. Tây Ninh
438
374
55. TP Đà Nẵng
199
170
56. Tuyên Quang
743
591
1.285
57. TT KTBVR I
58. TT KTBVR II
59. TT KTBVR III
60. Thừa Thiên Huế
246
494
588
61. Trà Vinh
110
108
62. VQG Bến En
43
40
63. VQG Bạch Mã
26
64. VQG Ba Vì
50
65. VQG Cúc Phương
66. VQG Cát Tiên
245
67. Cục Kiểm lâm
68. Vĩnh Phúc
47
69. VQG Tam Đảo
29
27
70. VQG Yokdon
71. Yên Bái
155
534
500
Tổng số
262
23.987
15.444
33.202
332
37
48
THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...
Giấy phép cung cấp thông tin trên Internet số 121/GP-BC cấp ngày 30/3/2007Ghi rõ nguồn "www.kiemlam.org.vn" khi sử dụng lại thông tin từ website này