Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm đến tháng 12 năm 2007

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

81

8

81

-

-

-

-

2. Bình Định

5

189

501

642

-

-

-

-

3. Bình Dương

41

56

-

87

-

-

-

-

4. Bắc Giang

10

554

166

707

3

2

-

-

5. Bắc Kạn

3

617

96

612

12

12

5

5

6. Bạc Liêu

-

-

173

169

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

1

98

9

106

2

4

2

4

8. Bình Phước

1

1.135

23

742

5

5

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

124

70

221

1

1

-

-

10. Bình Thuận

2

982

1.325

2.207

15

7

-

-

11. Bến Tre

-

-

52

41

-

-

-

-

12. Cao Bằng

2

107

92

121

1

1

-

-

13. Cà Mau

-

715

91

793

-

-

-

-

14. Điện Biên

7

523

45

402

9

16

-

-

15. Đăk Lăk

19

1.245

146

1.372

16

10

2

3

16. Đồng Nai

-

302

99

365

4

4

-

-

17. Đăk Nông

10

666

196

811

49

49

2

7

18. Đồng Tháp

1

3

17

9

-

-

-

-

19. Gia Lai

8

1.248

540

989

15

8

-

-

20. Hậu Giang

3

7

6

20

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

320

8

328

-

-

-

-

22. TP HCM

4

247

32

248

5

9

-

-

23. Hải Dương

-

53

1

53

-

-

-

-

24. Hà Giang

1

370

28

379

6

6

-

-

25. Hà Nam

-

12

-

12

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

25

-

25

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

13

3

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

51

82

79

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

618

54

673

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

23

-

23

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

545

543

5

5

-

-

32. Khánh Hòa

14

284

647

953

1

1

-

-

33. Kon Tum

14

608

230

792

12

12

1

1

34. Long An

-

30

13

33

-

-

-

-

35. Lào Cai

1

305

156

453

1

6

-

-

36. Lai Châu

9

224

260

318

7

8

-

-

37. Lâm Đồng

62

1.775

982

2.740

23

13

1

1

38. Lạng Sơn

-

-

1.928

602

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

1.480

-

1.447

17

17

-

-

40. Ninh Bình

-

-

65

55

8

8

-

-

41. Nam Định

-

31

-

31

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

970

201

974

-

-

-

-

43. Phú Thọ

1

193

98

188

-

-

-

-

44. Phú Yên

2

483

644

1.077

3

3

-

-

45. Quảng Bình

-

359

436

350

-

-

-

-

46. Quảng Nam

11

751

1.264

1.472

11

14

3

4

47. Quảng Ngãi

2

193

421

575

4

4

-

-

48. Quảng Ninh

17

437

330

694

22

21

16

12

49. Quảng Trị

-

520

286

455

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

1.065

903

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

17

15

21

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

1.617

7

1.604

16

16

-

-

53. Thái Nguyên

-

1.182

2

1.170

5

5

-

-

54. Tây Ninh

-

438

11

374

5

5

1

1

55. TP Đà Nẵng

1

199

17

170

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

9

743

591

1.285

28

32

3

3

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

1

246

494

588

1

9

1

7

61. Trà Vinh

-

110

-

108

-

-

-

-

62. VQG Bến En

-

43

53

40

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

-

-

26

17

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

-

50

-

50

-

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

-

43

-

43

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

-

23

245

156

4

7

-

-

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

-

47

5

47

-

-

-

-

69. VQG Tam Đảo

-

29

-

27

-

-

-

-

70. VQG Yokdon

-

31

-

27

2

2

-

-

71. Yên Bái

-

155

534

500

10

10

-

-

Tổng số

262

23.987

15.444

33.202

328

332

37

48


Số lượt đọc:  255  -  Cập nhật lần cuối:  21/01/2008 02:29:56 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH