Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm đến tháng 11 năm 2007

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

56

-

56

-

-

-

-

2. Bình Định

5

189

501

642

-

-

-

-

3. Bình Dương

31

49

-

70

-

-

-

-

4. Bắc Giang

9

519

144

591

3

2

-

-

5. Bắc Kạn

2

575

90

568

11

11

5

5

6. Bạc Liêu

-

-

137

136

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

1

82

9

91

2

4

2

4

8. Bình Phước

1

979

17

703

5

5

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

105

70

177

1

1

-

-

10. Bình Thuận

2

817

1.056

1.781

15

7

-

-

11. Bến Tre

-

-

42

32

-

-

-

-

12. Cao Bằng

2

102

86

115

1

1

-

-

13. Cà Mau

-

715

91

793

-

-

-

-

14. Điện Biên

7

498

45

402

8

16

-

-

15. Đăk Lăk

18

1.148

130

1.263

15

9

1

2

16. Đồng Nai

-

278

84

336

4

4

-

-

17. Đăk Nông

9

632

179

754

44

44

2

7

18. Đồng Tháp

-

2

17

6

-

-

-

-

19. Gia Lai

8

1.068

540

801

14

8

-

-

20. Hậu Giang

3

7

2

16

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

285

6

289

-

-

-

-

22. TP HCM

4

235

29

241

1

1

-

-

23. Hải Dương

-

52

1

51

-

-

-

-

24. Hà Giang

1

340

23

345

5

5

-

-

25. Hà Nam

-

11

-

11

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

25

-

25

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

13

3

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

51

82

79

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

618

54

673

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

21

-

21

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

545

543

5

5

-

-

32. Khánh Hòa

14

255

596

862

1

1

-

-

33. Kon Tum

11

583

218

714

12

12

1

1

34. Long An

-

30

2

33

-

-

-

-

35. Lào Cai

1

260

137

388

1

6

-

-

36. Lai Châu

8

203

250

271

7

8

-

-

37. Lâm Đồng

62

1.666

898

2.496

19

12

1

1

38. Lạng Sơn

-

-

1.928

602

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

1.480

-

1.447

17

17

-

-

40. Ninh Bình

-

-

65

55

8

8

-

-

41. Nam Định

-

31

-

31

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

970

201

974

-

-

-

-

43. Phú Thọ

1

178

88

171

-

-

-

-

44. Phú Yên

2

483

644

1.077

3

3

-

-

45. Quảng Bình

-

359

436

350

-

-

-

-

46. Quảng Nam

11

633

1.202

1.472

11

14

3

4

47. Quảng Ngãi

2

133

378

457

3

3

-

-

48. Quảng Ninh

13

396

302

622

21

20

15

11

49. Quảng Trị

-

503

244

440

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

499

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

17

15

21

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

1.617

7

1.604

16

16

-

-

53. Thái Nguyên

-

1.081

-

1.071

3

3

-

-

54. Tây Ninh

-

438

11

374

5

5

1

1

55. TP Đà Nẵng

1

185

17

156

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

8

697

471

872

24

29

3

2

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

1

221

468

537

1

9

1

7

61. Trà Vinh

-

110

-

108

-

-

-

-

62. VQG Bến En

-

43

53

40

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

-

-

21

14

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

-

42

-

39

-

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

-

40

-

40

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

-

6

245

146

4

7

-

-

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

-

45

2

45

-

-

-

-

69. VQG Tam Đảo

-

28

-

25

-

-

-

-

70. VQG Yokdon

-

31

-

27

2

2

-

-

71. Yên Bái

-

155

489

500

10

10

-

-

Tổng số

238

22.378

13.880

29.695

302

308

35

45


Số lượt đọc:  79  -  Cập nhật lần cuối:  20/12/2007 12:18:19 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH