cá nhân
1. An Giang
-
56
2. Bình Định
5
189
501
642
3. Bình Dương
31
49
70
4. Bắc Giang
9
519
144
591
3
2
5. Bắc Kạn
575
90
568
11
6. Bạc Liêu
137
136
7. Bắc Ninh
1
82
91
4
8. Bình Phước
979
17
703
9. Bà Rịa V.Tàu
105
177
10. Bình Thuận
817
1.056
1.781
15
7
11. Bến Tre
42
32
12. Cao Bằng
102
86
115
13. Cà Mau
715
793
14. Điện Biên
498
45
402
8
16
15. Đăk Lăk
18
1.148
130
1.263
16. Đồng Nai
278
84
336
17. Đăk Nông
632
179
754
44
18. Đồng Tháp
6
19. Gia Lai
1.068
540
801
14
20. Hậu Giang
21. Hòa Bình
285
289
22. TP HCM
235
29
241
23. Hải Dương
52
51
24. Hà Giang
340
23
345
25. Hà Nam
26. TP Hà Nội
25
27. TP Hải Phòng
13
28. Hà Tây
79
29. Hà Tĩnh
618
54
673
30. Hưng Yên
21
31. Kiên Giang
545
543
32. Khánh Hòa
255
596
862
33. Kon Tum
583
218
714
12
34. Long An
30
33
35. Lào Cai
260
388
36. Lai Châu
203
250
271
37. Lâm Đồng
62
1.666
898
2.496
19
38. Lạng Sơn
1.928
602
39. Nghệ An
1.480
1.447
40. Ninh Bình
65
55
41. Nam Định
42. Ninh Thuận
970
201
974
43. Phú Thọ
178
88
171
44. Phú Yên
483
644
1.077
45. Quảng Bình
359
436
350
46. Quảng Nam
633
1.202
1.472
47. Quảng Ngãi
133
378
457
48. Quảng Ninh
396
302
622
20
49. Quảng Trị
503
244
440
50. Sơn La
499
51. Sóc Trăng
52. Thanh Hóa
1.617
1.604
53. Thái Nguyên
1.081
1.071
54. Tây Ninh
438
374
55. TP Đà Nẵng
185
156
56. Tuyên Quang
697
471
872
24
57. TT KTBVR I
58. TT KTBVR II
59. TT KTBVR III
60. Thừa Thiên Huế
221
468
537
61. Trà Vinh
110
108
62. VQG Bến En
43
53
40
63. VQG Bạch Mã
64. VQG Ba Vì
39
65. VQG Cúc Phương
66. VQG Cát Tiên
245
146
67. Cục Kiểm lâm
68. Vĩnh Phúc
69. VQG Tam Đảo
28
70. VQG Yokdon
27
71. Yên Bái
155
489
500
10
Tổng số
238
22.378
13.880
29.695
308
35
THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...
Giấy phép cung cấp thông tin trên Internet số 121/GP-BC cấp ngày 30/3/2007Ghi rõ nguồn "www.kiemlam.org.vn" khi sử dụng lại thông tin từ website này